Các dịch vụ Gói khám tiền hôn nhân tại APH
Cho phép bác sĩ ghi nhận tiền sử sức khỏe và thực hiện thăm khám lâm sàng đa khoa trực tiếp. Đây là bước đệm quan trọng giúp bác sĩ hỗ trợ bạn thiết lập kế hoạch chăm sóc và điều chỉnh lối sống phù hợp, đảm bảo sự sẵn sàng cho mọi hoạt động trong đời sống hôn nhân.
Ứng dụng các kỹ thuật như siêu âm, X-quang và nội soi nhằm khảo sát trực quan cấu trúc của các hệ cơ quan đích bên trong cơ thể. Hiểu thêm về sức khỏe hệ thống giúp bạn tự tin tham gia mọi hoạt động thể chất và duy trì một đời sống viên mãn, hạnh phúc.
Kiểm tra các yếu tố di truyền và chỉ số miễn dịch thông qua hệ thống phân tích huyết học hiện đại. Kết quả giúp đảm bảo các thông số cơ bản ở mức bình thường, kiến tạo một khởi đầu vững chắc cho đời sống hôn nhân viên mãn.
Tiến hành phân tích các thành phần lý hóa trong nước tiểu nhằm khảo sát cơ chế lọc thải và tình trạng hoạt động của hệ thận - tiết niệu. Cơ sở để chủ động điều chỉnh thói quen sinh hoạt, mang lại tinh thần sảng khoái và dẻo dai cho hành trình mới.
| Danh mục | Nữ | Nam |
|---|---|---|
| KHÁM CHUYÊN KHOA | ||
| Khám nội tổng quát | ✔ | ✔ |
| Khám Phụ khoa | ✔ | ✘ |
| CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| Đo điện tim (ECG), X-quang ngực thẳng | ✔ | ✔ |
| Siêu âm bụng tổng quát, tim, tuyến giáp | ✔ | ✔ |
| Siêu âm Doppler tuyến vú | ✔ | ✘ |
| XÉT NGHIỆM MÁU | ||
| Tổng phân tích tế bào máu và Xác định nhóm máu | ✔ | ✔ |
| Tầm soát bệnh đái tháo đường | ||
| Glucose | ✔ | ✔ |
| Đánh giá chức năng thận | ||
| Ure, Creatinin | ✔ | ✔ |
| Đánh giá chức năng gan | ||
| AST/SGOT, ALT/SGPT, GGT, Bilirubin | ✔ | ✔ |
| Định lượng mỡ máu | ||
| Cholesterol, Triglyceride, HDL-C, LDL-C | ✔ | ✔ |
| Tầm soát bệnh viêm gan | ||
| HBsAg, Anti HBs, Anti HCV | ✔ | ✔ |
| Chức năng tuyến giáp | ||
| FT3, FT4, TSH | ✔ | ✔ |
| Định lượng sắt huyết thanh | ||
| Định lượng Sắt, Ferritin | ✔ | ✔ |
| Tầm soát bệnh di truyền về máu | ||
| XN Điện di Hemoglobin | ✔ | ✔ |
| Bệnh lý viêm nhiễm quan trọng | ||
| XN TPHA (Giang mai đặc hiệu) | ✔ | ✔ |
| XN HIV Ab test nhanh | ✔ | ✔ |
| XN Measles IgG | ✔ | ✔ |
| XN Measles IgM | ✔ | ✔ |
| XN Rubella IgG | ✔ | ✔ |
| XN Rubella IgM | ✔ | ✔ |
| XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU | ||
| Xét nghiệm nước tiểu | ✔ | ✔ |





